Ba món cùng xuất hiện trên Kobuko trong một trận thật, không ghép từ tỷ lệ riêng lẻ.
| Bộ ba | Hạng TB | Top 4 | Top 1 | Tần suất | Cỡ mẫu |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.56 | 49.0% | 5.5% | 0.54% | 1.962 | |
| 4.56 | 49.2% | 6.1% | 0.30% | 1.102 | |
| 4.56 | 49.9% | 7.0% | 0.28% | 1.001 | |
| 4.50 | 48.9% | 5.7% | 0.26% | 929 | |
| 4.34 | 54.5% | 7.3% | 0.18% | 655 | |
| 4.36 | 54.6% | 7.1% | 0.17% | 617 | |
| 4.46 | 51.6% | 7.2% | 0.16% | 587 | |
| 4.77 | 48.2% | 4.4% | 0.16% | 587 | |
| 4.53 | 50.3% | 6.4% | 0.15% | 549 | |
| 4.29 | 56.6% | 8.6% | 0.13% | 486 | |
| 4.43 | 52.4% | 6.1% | 0.13% | 479 | |
| 4.53 | 50.4% | 6.3% | 0.13% | 474 |
Tần suất = số trận có đúng bộ ba chia cho tổng mẫu của Kobuko. Combo có cỡ mẫu nhỏ có thể biến động mạnh.
Kobuko là tướng giá 1 Vàng trong TFT mùa 18 (TFT Set 18), thuộc hiệp lực Tinh Nghịch và Đấu Sĩ. Kỹ năng chủ đạo: Vũ Điệu Đời Thường. Theo dữ liệu patch 18.2, Kobuko đang ở tier C với hạng trung bình 4.67 và tỉ lệ Top 4 khoảng 48%.
Để phát huy tối đa sức mạnh, hãy ưu tiên lên các trang bị Thú Tượng Thạch Giáp, Giáp Máu Warmog, Găng Đạo Tặc, Giáp Tâm Linh và Áo Choàng Lửa cho Kobuko. Kobuko chơi tốt nhất trong các đội hình meta như Veigar Ấn Thực Vật và Tristana Ấn Tiên Linh.
Kobuko đang ở tier C, xếp hạng #49/65 với hạng trung bình 4.67 và tỉ lệ Top 4 khoảng 48% theo dữ liệu patch 18.2.
Trang bị mạnh nhất cho Kobuko hiện tại gồm Thú Tượng Thạch Giáp, Giáp Máu Warmog, Găng Đạo Tặc, Giáp Tâm Linh và Áo Choàng Lửa.
Kobuko mang các hiệp lực Tinh Nghịch và Đấu Sĩ.
Kobuko xuất hiện trong các đội hình meta như Veigar Ấn Thực Vật và Tristana Ấn Tiên Linh.